|
Mục |
Tiêu chí |
Chi tiết |
|
A. Thông số cơ bản |
||
|
1 |
Hạn thanh toán |
25 ngày kể từ ngày ra sao kê |
|
2 |
Ngày chốt sao kê |
Ngày 20 hàng tháng |
|
3 |
Thời hạn hiệu lực của thẻ |
60 tháng (5 năm) kể từ tháng phát hành thẻ |
|
B. Biểu phí |
||
|
1 |
Lãi suất năm |
3 kỳ sao kê đầu: 37,44%/năm Các kỳ sao kê tiếp theo: đến 39%/năm (thay đổi theo từng thời kỳ). |
|
2 |
Phí thường niên |
Miễn phí năm đầu tiên. |
|
3 |
Phí GD ngoại tệ |
3,5% số tiền giao dịch (tối thiểu 10.000đ) |
|
4 |
Phí GD bằng VNĐ tại nước ngoài |
1.1% số tiền giao dịch (tối thiểu 10.000đ) |
|
5 |
Rút tiền mặt |
|
|
5.1 |
- Phí rút tiền mặt tại ATM của VIB |
4% số tiền giao dịch (tối thiểu 100.000đ) |
|
5.2 |
- Tỉ lệ rút tiền mặt trên hạn mức khả dụng |
Theo quy định của Ngân hàng theo từng thời kỳ |
|
6 |
Phí chậm thanh toán |
4% số tiền chậm thanh toán (tối thiểu 200.000đ/lần, tối đa 2.000.000đ/lần) |
|
7 |
Phí vượt hạn mức tín dụng |
4% số tiền vượt hạn mức (tối thiểu 50.000đ)/lần |
|
8 |
Phí thay thế thẻ |
200.000đ |
|
9 |
Phí giao dịch trên MoMo |
Miễn phí |
|
10 |
Phí tất toán/đóng thẻ tín dụng trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở |
499.000đ |
|
11 |
Phí chuyển đổi giao dịch trả góp: |
|
|
Lưu ý:
|
||